Tổng hợp từ vựng và mẫu câu tiếng Nhật về sức khỏe
16/11/2024 Lượt xem : 990Khi sinh sống, làm việc hoặc đi du lịch tại Nhật Bản. Việc nắm được một số từ vựng, mẫu câu giao tiếp và ngữ pháp liên quan đến sức khỏe là điều rất quan trọng. Vì không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với y bác sĩ mà còn giúp bạn được chăm sóc sức khỏe hàng ngày một cách tốt nhất. Hãy cùng Honya tìm hiểu các mẫu câu, từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe ngay sau đây nhé!
Tổng hợp từ vựng liên quan đến bệnh viện
Lưu ngay danh sách từ vựng liên quan đến bệnh viện sau đây để áp dụng trong trường hợp cần thiết nhé!
-
手術 しゅじゅつ (shujutsu): phẫu thuật
-
健康保険証 けんこうほけんしょう (kenkouhokenshou): thẻ bảo hiểm y tế
-
薬 くすり (kusuri): thuốc
-
病床 びょうしょう (byoushou): giường bệnh
-
退院 たいいん (taiin): xuất viện
-
入院 にゅういん (nyuuin): nhập viện
-
診察室 しんさつしつ (shinsatsushitsu): phòng khám
-
緊急救命室 きんきゅうきゅうめいしつ (kinkyuukyuumeishitsu): phòng cấp cứu
-
介護 かいご (kaigo): điều dưỡng
-
病人 びょうにん (byounin): bệnh nhân
-
歯医者 はいしゃ (haisha): nha sĩ
-
看護婦 かんごふ (kangofu): y tá
-
医者 いしゃ (isha): bác sĩ
Khi bạn nắm được từ vựng tiếng Nhật về sức khoẻ bạn sẽ mô tả các biểu hiện bệnh cho bác sĩ dễ dàng và rành mạch hơn
Xem thêm: 999 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất
1001 từ vựng tiếng Nhật về sức khoẻ
Từ vựng tiếng Nhật về bệnh da liễu
Da liẽu là một trong những căn bệnh ngoài da thường gặp. Sau đây là một số từ vựng liên quan đến bệnh này:
-
乾癬(かんせん) : Bệnh vẩy nến
-
水痘(すいとう): Bệnh thủy đậu
-
帯状疱疹(たいじょうほうしん) : Bệnh zona
-
疥癬(かいせん) : Bệnh ghẻ
-
田虫 (たむし): Hắc lào
-
湿疹 (しっしん): Phát ban
-
乾燥性皮膚炎(かんそうせいひふえん): Viêm da do khô da
-
皮膚炎(ひふえん): Viêm da
-
アレルギー: Dị ứng
Bệnh nhân mô tả chi tiết biểu hiện bệnh giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh nhanh và điều trị kịp thời
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về tên các loại bệnh
-
熱(ねつ)が出(で)る/ 熱がある : Sốt
-
食欲がない (しょくよくがない): Không thèm ăn, chán ăn
-
かゆい: Ngứa
-
喉(のど)/ 歯(は)がいたい: Cổ họng/ răng bị đau
-
食物アレルギー: Dị ứng thực phẩm
-
肩こり: Đau vai
-
虫歯 ( むしば): Sâu răng
-
耳 (みみ)の痛み(いたみ): Bệnh đau tai
-
マラリアにかかる: Bị sốt rét
-
マラリア: Sốt rét
-
日焼け( ひやけ): Cháy nắng
-
鼻 (はな) づまり: Nghẹt mũi
-
はしかにかかる: Bị mắc sởi
-
はしか: Bệnh sởi
-
歯痛 (しつう/はいた): Đau răng
-
のどの炎症(えんしょう): Viêm họng
-
日本脳炎( にほんのうえん): Viêm não Nhật Bản
-
糖尿病 (とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
-
ぜんそく: Hen, xuyễn
-
せき: Bị ho
-
心臓病 ( しんぞうびょう): Bệnh tim
-
寒気 (さむけ): Cảm lạnh
-
高血圧( こうけつあつ): Huyết áp cao
-
結核 ( けっかく): Bệnh ho lao
-
くしゃみ: Hắt hơi
-
切り傷 (きりきず): Vết xước, vết đứt do bị cắt
-
肺ガン はいがん: Ung thư phổi
-
ガン: Ung thư
-
過労( かろう): Làm việc quá sức
-
花粉症(かふんしょう): Dị ứng phấn hoa
-
風邪 ( かぜ): Cảm cúm
-
おたふくかぜ: Quai bị
-
痛風 つうふう: Thống phong, bệnh gút
-
打ち身 ( うちみ): Vết bầm tím
-
インフルエンザ : Cảm cúm
-
持病 jibyou : Bệnh có từ trước
-
痔 ji : Bệnh trĩ
-
胃痛 ( いつう) : Đau dạ dày
-
ストレス:Stress
-
腰痛 ( ようつう): Đau lưng
-
頭痛 ( ずつう): Đau đầu
Điều quan trọng khi vào bệnh viện là phải luôn giữ sự bình tĩnh và tin tưởng vào bác sĩ
Từ vựng tiếng Nhật khi đi khám ở bụng nội khoa
-
肛門科 (Koumonka): Khoa hậu môn
-
外科 (Geka): Khoa ngoại
-
便に血が混じる (Ben ni chi ga konjiru): Máu lẫn trong phân
-
おしりから血が出た (Oshiri kara chigadeta): Chảy máu hậu môn
-
肛門が痛い (Koumon ga itai): Đau hậu môn
-
泌尿器科 (Hitsunyoukika): Khoa tiết niệu
-
尿に血が混じる (Nyou ni chi ga konjiru): Máu lẫn trong nước tiểu
-
尿が出るとき痛い (Nyou ga deru toki itai): Đau buốt khi đi tiểu
-
産婦人科 (Sanfujinka): Khoa sản phụ
-
胃腸科 (Ichouka): Khoa tiêu hóa (chuyên về dạ dày, ruột)
-
内科 (Naika): Khoa nội
-
嘔吐 (Outo): Thổ tả
-
吐き気 (Hakike): Buồn nôn
-
胃痛 (Itsuu): Đau dạ dày
-
腹痛 (Fukutsuu): Đau bụng
Từ vựng tiếng Nhật về bệnh xương khớp
Sau đây là một số từ vựng chủ đề liên quan đến bệnh xương khớp thường dùng khi vào bệnh viện:
-
整形内科 (Seikei naika): Khoa chấn thương chỉnh hình
-
関節炎 (Kansetsuen): Viêm khớp
-
腰痛 (Youtsuu): Đau thắt lưng
-
骨折 (Kossetsu): Gãy xương
Hãy luôn tuân thủ phác đồ điều trị của bác sĩ để nhanh chóng bình phục
Xem thêm: Ngành điều dưỡng tại Nhật: điều kiện và chi phí xuất khẩu
Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi khám bệnh
Khi bạn đến bệnh viện và cần được khám bệnh, kê đơn thuốc... Hãy nói các câu sau đây:
-
病院に行きたいです。
byouin ni ikitai desu
Tôi muốn đi bệnh viện. -
予約があります。
yoyaku ga arimasu
Tôi đã đặt lịch hẹn. -
頭が痛いです。
atama ga itai desu
Tôi bị đau đầu. -
熱があります。
netsu ga arimasu
Tôi bị sốt. -
お腹が痛いです。
onaka ga itai desu
Tôi bị đau bụng. -
どこが痛みますか?
doko ga itamimasu ka?
Bạn đau ở đâu? -
薬をください。
kusuri wo kudasai
Làm ơn cho tôi thuốc. -
アレルギーがあります。
arerugii ga arimasu
Tôi bị dị ứng. -
健康保険証を持っています。
kenkou hokenshou wo motteimasu
Tôi có thẻ bảo hiểm y tế. -
診断書が必要です。
shindansho ga hitsuyou desu
Tôi cần giấy chẩn đoán.
Hãy luôn sống lành mạnh, khoa học và chú ý chăm sóc sức khoẻ của bản thân
Mẹo học từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe
Để học từ vựng và mẫu câu liên quan đến sức khỏe bằng tiếng Nhật hiệu quả. Bạn có thể áp dụng những mẹo học tập sau đây:
-
Sử dụng flashcard ghi chép lại các từ vựng và mẫu câu liên quan đến sức khỏe để ôn tập hàng ngày.
-
Thử tạo dựng các tình huống giả định như đi khám bệnh hoặc đi mua thuốc với bạn bè để luyện tập từ vựng và mẫu câu về sức khỏe.
-
Dành thời gian xem các video về y tế, sức khỏe bằng tiếng Nhật để làm quen cách diễn đạt từ vựng chuyên ngành.
Việc học từ vựng, mẫu câu và ngữ pháp tiếng Nhật về sức khỏe rất quan trọng. Nếu bạn đang có dự định du lịch đến Nhật Bản. Hoặc đến học tập, làm việc tại đất nước này thì đừng quên bỏ túi sẵn kho từ vựng chủ đề sức khoẻ nhé. Chúc bạn có cuộc sống thuận tiện, thoải mái tại Nhật.
Xem thêm: